Site icon Tin tức Online

Giá thép tấm, thép tấm chặt theo yêu cầu

Giá thép tấm, thép tấm chặt theo yêu cầu được chúng tôi cập nhật trong 24h qua. Thép tấm được phân loại rất đa dạng như: thép tấm gân, tấm chống trượt, tấm đen,… Qúy khách dễ dàng tham khảo thêm báo giá bên dưới để tính toán ngân sách mua hàng

Thép tấm chặt theo yêu cầu sử dụng đa dạng trong ngành công nghiệp và xây dựng dân dụng vì nó đảm bảo chất lượng công trình tồn tại theo nhiều năm tháng. Để đặt hàng, xin hãy gọi số: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Thép tấm chặt theo yêu cầu với đặc điểm và những thông số kĩ thuật

Cấu trúc của thép tấm chặt theo yêu cầu có cấu tạo vô cùng vững chắc, có khả năng chống ma sát, tránh trơn trượt, có độ cứng và chống ăn mòn cao. Trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt thì chúng có thể chịu được sự va đập

Trên bề mặt của thép tấm gân nói riêng thì có nhiều vân nhám và hoa văn nhằm tăng độ ma sát, giúp sản phẩm bền chắc và tăng thêm cả tính chịu lực. Hình dạng & kích thước của các vân khác nhau trên từng sản phẩm sẽ đáp ứng những tính năng, ứng dụng khác biệt để phù hợp với mỗi loại công trình.

Sản phẩm với các thông số kĩ thuật do Tôn thép Sáng Chinh phân phối gồm có:

Bảng giá Thép tấm hôm nay mới nhất

Những thông tin báo giá thép tấm sau đây chỉ mang tính chất tham khảo do sự ảnh hưởng của thị trường xây dựng trong và ngoài nước. Tôn thép Sáng Chinh sẽ điều chỉnh mức giá hằng ngày sao cho hợp lý nhất

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                     353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                     471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                     423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                     565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                     565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                     753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                     706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                     942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                     847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                  1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                     989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                  1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                  1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                  1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                  1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                  1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                  1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                  2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                  2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                  2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                  3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                  3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                  4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                  4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                  5,181.00                          25,000
60 x 2000 x 6000 mm                  5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                  6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                  7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                  9,420.00                          25,000                235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Barem thép tấm

Giới thiệu bảng barem trọng lượng của sản phẩm thép có độ dày từ 2 ly đến 60 ly thông dụng nhất hiện nay

Độ dày Độ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg)
2 ly 1200 2500 47,1
3 ly 1500 6000 211,95
4 ly 1500 6000 282,6
5 ly 1500 6000 353,25
6 ly 1500 6000 423,9
8 ly 1500 6000 565,2
10 ly 2000 6000 942
12 ly 2000 6000 1130,4
14 ly 2000 6000 1318,8
15 ly 2000 6000 1413
16 ly 2000 6000 1507,2
18 ly 2000 6000 1695,6
10 ly 2000 6000 1884
22 ly 2000 6000 2072,4
24 ly 2000 6000 2260,8
25 ly 2000 6000 2355
26 ly 2000 6000 2449,2
28 ly 2000 6000 2637,6
30 ly 2000 6000 2826
32 ly 2000 6000 3014,4
34 ly 2000 6000 3202,8
35 ly 2000 6000 3287
36 ly 2000 6000 3391,2
38 ly 2000 6000 3579,6
10 ly 2000 6000 3768
42 ly 2000 6000 3956,4
45 ly 2000 6000 4239
48 ly 2000 6000 4521,6
50 ly 2000 6000 4710
55 ly 2000 6000 5181
60 ly 2000 6000 5652

Thép tấm chống trượt chặt theo yêu cầu có những ứng dụng nào?

Do sản phẩm này được sản xuất dưới quy trình cán nóng nên bề mặt thép thường không có độ bóng đẹp như thép tấm trơn.

Thay vào đó, bề mặt của thép tấm chống trượt có nhiều vân hoa giúp tăng ma sát, chống trơn, trượt. Bên cạnh đó, nguyên liệu sử dụng là carbon nên có độ cứng cáp và khả năng chịu lực tốt. Những lĩnh vực sau đây thường sử dụng thép tấm chóng trượt chặt theo yêu cầu nhiều nhất là công nghiệp đóng tàu, xây dựng xưởng sản xuất, làm cầu thang, thang máy, sàn xe tải, sàn xe lửa, sàn để ô tô, xe máy…

Chính sách bán hàng tại Tôn thép Sáng Chinh

Giá cả thép tấm chặt theo yêu cầu mà chúng tôi đưa ra luôn chuẩn xác theo giá niêm yết của nhà sản xuất. Đảm bảo độ chính xác cao, cũng như là độ tin cậy lớn

Tại thị trường Miền Nam nói riêng, chúng tôi là đơn vị phân phối vật liệu xây dựng có uy tín nhiều năm qua. Mỗi vật tư điều được chúng tôi giới thiệu cụ thể nhằm giúp khách hàng nắm bắt nhanh nhất

SÁNG CHINH cam kết cung cấp các sản phẩm có nhãn dán, xuất xứ rõ ràng cho khách hàng, đảm bảo giá thành hợp lý với chất lượng.

Trọng lượng, quy cách thép tấm xây dựng sẽ được bàn giao đúng yêu cầu, chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh trên thị trường.

Đặc biệt trong kho luôn có lượng thép tấm chặt theo yêu cầu dự trữ để đảm bảo cung cấp đến khách hàng trong thời gian nhanh nhất.

Bảng giá thép luôn được cập nhật liên tục theo giá thị trường.

Hệ thống kho hàng, bến bãi của chúng tôi rải đều khắp TP.HCM và các tỉnh.

Đội ngũ nhân viên, kỹ thuật viên, xe cộ, máy móc hùng hậu đảm bảo đáp ứng các đơn hàng từ lớn đến nhỏ khắp thành phố.

 

 

 

Exit mobile version