Site icon Tin tức Online

Bảng báo giá thép ống đúc mới nhất

Bảng báo giá thép ống đúc mới nhất, cập nhật tại website: tonthepsangchinh.vn. Loại thép ống đúc xây dựng có độ bền lớn, ứng dụng thi công giúp cho công trình đạt tuổi thọ lâu dài theo thời gian. Giá cả được công ty Sáng Chinh Steel chúng tôi cạnh tranh lành mạnh, luôn là sự chọn lựa đứng đầu của mọi khách hàng trong khu vực TPHCM – cũng như là nhiều tỉnh lân cận Phía Nam: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An, Bình Dương,..

Những ứng dụng chính của thép ống đúc trong đời sống xây dựng

Rất nhiều ưu điểm mà thép ống đúc đang sở hữu, nhất là được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Rất dễ thấy chúng có mặt hầu hết trong các công trình dân dụng, dùng dẫn dầu dẫn khí, chế tạo máy móc, nồi hơi áp suất. Ngoài ra, thép ống đúc nhiều quy cách còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, chế biến thực phẩm, năng lượng, dân dụng, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, tháp truyền hình, chế tạo hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống thép đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Chi tiết về sản phẩm thép ống đúc xây dựng

Công ty Tôn thép Sáng Chinh nhập & phân phối các dòng thép ống đúc chính hãng với nhiều tiêu chuẩn khác nhau: ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

Thép Ống Đúc Phi

Ống Thép Đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355JO, S355JR, S235, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,

Độ dày:  5.54mm – 59.54mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm Ống Thép Đúc có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ: Ống Thép Đúc được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Bảng báo giá Thép Ống Đúc

Bảng báo giá thép ống nói chung được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật tin tức giá cả thường xuyên. Vật tư xây dựng luôn thay đổi giá cả không ngừng, do đó để nhận báo giá qua từng ngày, xin liên hệ với chúng tôi qua hotline:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300
2.5 509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200 842,400
2.7
2.9 394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2 432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6 711,300 1,157,400
4.0 783,000 1,272,000
4.5 1,114,200 1,420,200
4.8
5.0
5.2
5.4
5.6
6.4
6.6
7.1
7.9
8.7
9.5
10.3
11.0
12.7
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6
1.9
2.1 804,000
2.3 878,400
2.5 952,200 1,231,800
2.6
2.7 1,328,700
2.9 1,104,900 1,424,400
3.2 1,209,600 1,577,400
3.6 1,354,200 1,755,000
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800 3,783,000
4.5 2,196,000 3,468,600
4.8 2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600
5.0 1,854,000
5.2 3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4 2,610,000
5.6 3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4 3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6 3,918,600
7.1 5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9 5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7 6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5 6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3 9,554,400 14,346,000
11.0 7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7 11,635,200 14,673,600 17,537,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Những tiêu chí để đánh giá một thép ống đúc tốt:

Thép ống đúc của đơn vị nào chất lượng và giá rẻ?

Thép ống đúc xây dựng với nhiều quy có mặt trên thị trường lâu đời. Nguồn thép ống được nhập từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa cho quý khách hàng. Tôn thép Sáng Chinh ở Miền Nam hiện đang là doanh nghiệp cung cấp nguồn thép ống đúc chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Những hãng sắt thép mà Sáng Chinh có liên kết là: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,…

Sản xuất thép ống đúc xây dựng dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, cứng cáp, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ hoàn toàn tương thích với đa dạng mọi công trình

 

Exit mobile version